Từ vựng
N3配る
くばる
phân phát; chia
Ví dụ
せんせいががくせいにしゅくだいをくばりました。
先生が学生に宿題を配りました。
Giáo viên phát bài tập về nhà cho các học sinh.
パーティーでおかしをくばってください。
パーティーでお菓子を配ってください。
Vui lòng phát các loại kẹo ở bữa tiệc.
Từ vựng
N3くばる
phân phát; chia
せんせいががくせいにしゅくだいをくばりました。
先生が学生に宿題を配りました。
Giáo viên phát bài tập về nhà cho các học sinh.
パーティーでおかしをくばってください。
パーティーでお菓子を配ってください。
Vui lòng phát các loại kẹo ở bữa tiệc.