Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

配る

くばる

phân phát; chia

Ví dụ

  • せんせいががくせいにしゅくだいをくばりました。

    先生が学生に宿題を配りました。

    Giáo viên phát bài tập về nhà cho các học sinh.

  • パーティーでおかしをくばってください。

    パーティーでお菓子を配ってください。

    Vui lòng phát các loại kẹo ở bữa tiệc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng