Từ vựng
N2以降
いこう
từ ... trở đi
Ví dụ
らいげついこう、あたらしいルールがはじまります。
来月以降、新しいルールが始まります。
Từ tháng tới trở đi, những quy tắc mới sẽ có hiệu lực.
2020ねんいこう、たくさんかわりました。
2020年以降、たくさん変わりました。
Mọi thứ đã thay đổi rất nhiều kể từ năm 2020.
Từ vựng
N2いこう
từ ... trở đi
らいげついこう、あたらしいルールがはじまります。
来月以降、新しいルールが始まります。
Từ tháng tới trở đi, những quy tắc mới sẽ có hiệu lực.
2020ねんいこう、たくさんかわりました。
2020年以降、たくさん変わりました。
Mọi thứ đã thay đổi rất nhiều kể từ năm 2020.