Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

以降

いこう

từ ... trở đi

Ví dụ

  • らいげついこう、あたらしいルールがはじまります。

    来月以降、新しいルールが始まります。

    Từ tháng tới trở đi, những quy tắc mới sẽ có hiệu lực.

  • 2020ねんいこう、たくさんかわりました。

    2020年以降、たくさん変わりました。

    Mọi thứ đã thay đổi rất nhiều kể từ năm 2020.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng