Từ vựng
N2競馬
けいば
đua ngựa
Ví dụ
ちちはしゅうまつにけいばをします。
父は週末に競馬をします。
Bố tôi chơi đua ngựa vào cuối tuần.
けいばはにほんでにんきがあります。
競馬は日本で人気があります。
Đua ngựa được yêu thích ở Nhật Bản.
Từ vựng
N2けいば
đua ngựa
ちちはしゅうまつにけいばをします。
父は週末に競馬をします。
Bố tôi chơi đua ngựa vào cuối tuần.
けいばはにほんでにんきがあります。
競馬は日本で人気があります。
Đua ngựa được yêu thích ở Nhật Bản.