Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

右側

みぎがわ

phía bên phải

Ví dụ

  • みぎがわにすわってください。

    右側に座ってください。

    Vui lòng ngồi ở bên phải.

  • みちのみぎがわをあるきましょう。

    道の右側を歩きましょう。

    Hãy đi bộ ở bên phải của con đường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng