Từ vựng
N2側面
そくめん
mặt bên; khía cạnh
Ví dụ
このもんだいのそくめんをかんがえてください。
この問題の側面を考えてください。
Vui lòng xem xét khía cạnh của vấn đề này.
ビルのそくめんにおおきなえがあります。
ビルの側面に大きな絵があります。
Có một bức tranh lớn ở bên cạnh tòa nhà.
Từ vựng
N2そくめん
mặt bên; khía cạnh
このもんだいのそくめんをかんがえてください。
この問題の側面を考えてください。
Vui lòng xem xét khía cạnh của vấn đề này.
ビルのそくめんにおおきなえがあります。
ビルの側面に大きな絵があります。
Có một bức tranh lớn ở bên cạnh tòa nhà.