Từ vựng
N3偶に
たまに
thỉnh thoảng
Ví dụ
わたしはたまにえいがかんへいきます。
私は偶に映画館へ行きます。
Tôi đôi khi đi xem phim.
たまにはあまいものもたべたいです。
偶には甘いものも食べたいです。
Tôi muốn ăn những thứ ngọt ngào thỉnh thoảng.
Từ vựng
N3たまに
thỉnh thoảng
わたしはたまにえいがかんへいきます。
私は偶に映画館へ行きます。
Tôi đôi khi đi xem phim.
たまにはあまいものもたべたいです。
偶には甘いものも食べたいです。
Tôi muốn ăn những thứ ngọt ngào thỉnh thoảng.