Từ vựng
N3商売
しょうばい
buôn bán; kinh doanh
Ví dụ
おじいさんはながねん、いりょうひんのしょうばいをしていました。
おじいさんは長年、衣料品の商売をしていました。
Ông ngoại kinh doanh quần áo trong nhiều năm.
しょうばいはかんたんではありませんね。
商売は簡単ではありませんね。
Kinh doanh không phải là chuyện dễ dàng, phải không?
Từ vựng
N3しょうばい
buôn bán; kinh doanh
おじいさんはながねん、いりょうひんのしょうばいをしていました。
おじいさんは長年、衣料品の商売をしていました。
Ông ngoại kinh doanh quần áo trong nhiều năm.
しょうばいはかんたんではありませんね。
商売は簡単ではありませんね。
Kinh doanh không phải là chuyện dễ dàng, phải không?