Từ vựng
N2婦人
ふじん
phụ nữ; quý bà
Ví dụ
そのふじんはやさしいえがおであいさつしました。
その婦人は優しい笑顔で挨拶しました。
Người phụ nữ đó chào chúng tôi bằng một nụ cười tử tế.
ふじんかいはまいつきあつまります。
婦人会は毎月集まります。
Hội phụ nữ họp hàng tháng.
Từ vựng
N2ふじん
phụ nữ; quý bà
そのふじんはやさしいえがおであいさつしました。
その婦人は優しい笑顔で挨拶しました。
Người phụ nữ đó chào chúng tôi bằng một nụ cười tử tế.
ふじんかいはまいつきあつまります。
婦人会は毎月集まります。
Hội phụ nữ họp hàng tháng.