Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

下宿

げしゅく

ở trọ; nhà trọ

Ví dụ

  • だいがくせいのころ、げしゅくにすんでいました。

    大学生のころ、下宿に住んでいました。

    Khi tôi còn là sinh viên, tôi sống ở một nhà trọ.

  • げしゅくのおばあさんはとてもしんせつです。

    下宿のおばあさんはとても親切です。

    Bà chủ nhà trọ rất tử tế.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    下宿 — ở trọ; nhà trọ · Kimuchi Nihongo