Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

常に

つねに

luôn luôn

Ví dụ

  • かのじょはつねにせいせきがよい。

    彼女は常に成績が良い。

    Cô ấy luôn có điểm tốt.

  • つねにあんぜんをこころがけてください。

    常に安全を心がけてください。

    Hãy luôn chú ý đến an toàn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    常に — luôn luôn · Kimuchi Nihongo