Từ vựng
N3得る
える
đạt được; có được
Ví dụ
けいけんをえることがたいせつだ。
経験を得ることが大切だ。
Điều quan trọng là có được kinh nghiệm.
このほうほうでよいけっかがえられました。
この方法で良い結果が得られました。
Chúng tôi đã đạt được kết quả tốt bằng phương pháp này.
Từ vựng
N3える
đạt được; có được
けいけんをえることがたいせつだ。
経験を得ることが大切だ。
Điều quan trọng là có được kinh nghiệm.
このほうほうでよいけっかがえられました。
この方法で良い結果が得られました。
Chúng tôi đã đạt được kết quả tốt bằng phương pháp này.