Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

得る

える

đạt được; có được

Ví dụ

  • けいけんをえることがたいせつだ。

    経験を得ることが大切だ。

    Điều quan trọng là có được kinh nghiệm.

  • このほうほうでよいけっかがえられました。

    この方法で良い結果が得られました。

    Chúng tôi đã đạt được kết quả tốt bằng phương pháp này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng