Từ vựng
N2納得
なっとく
hiểu và chấp nhận; đồng tình
Ví dụ
かれのせつめいになっとくしました。
彼の説明に納得しました。
Tôi đã đồng ý với giải thích của anh ấy.
なっとくいきませんが、わかりました。
納得いきませんが、わかりました。
Tôi không hoàn toàn hài lòng, nhưng được rồi.
Từ vựng
N2なっとく
hiểu và chấp nhận; đồng tình
かれのせつめいになっとくしました。
彼の説明に納得しました。
Tôi đã đồng ý với giải thích của anh ấy.
なっとくいきませんが、わかりました。
納得いきませんが、わかりました。
Tôi không hoàn toàn hài lòng, nhưng được rồi.