Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

情報

じょうほう

thông tin

Ví dụ

  • いんたーねっとからあたらしいじょうほうをえた。

    インターネットから新しい情報を得た。

    Tôi đã lấy thông tin mới từ internet.

  • そのじょうほうはただしいですか。

    その情報は正しいですか?

    Thông tin đó có chính xác không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng