Từ vựng
N2探る
さぐる
dò tìm; thăm dò
Ví dụ
くらいぶやでかいちゅうでんとうをもってみちをさぐった。
暗い部屋で懐中電灯を持って道を探った。
Tôi tìm tòi đường đi trong phòng tối với đèn pin.
いしゃはかんじゃのからだをさぐってげんいんをしらべた。
医者は患者の体を探って原因を調べた。
Bác sĩ khám xét cơ thể bệnh nhân để tìm nguyên nhân.
Từ vựng
N2さぐる
dò tìm; thăm dò
くらいぶやでかいちゅうでんとうをもってみちをさぐった。
暗い部屋で懐中電灯を持って道を探った。
Tôi tìm tòi đường đi trong phòng tối với đèn pin.
いしゃはかんじゃのからだをさぐってげんいんをしらべた。
医者は患者の体を探って原因を調べた。
Bác sĩ khám xét cơ thể bệnh nhân để tìm nguyên nhân.