Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

探る

さぐる

dò tìm; thăm dò

Ví dụ

  • くらいぶやでかいちゅうでんとうをもってみちをさぐった。

    暗い部屋で懐中電灯を持って道を探った。

    Tôi tìm tòi đường đi trong phòng tối với đèn pin.

  • いしゃはかんじゃのからだをさぐってげんいんをしらべた。

    医者は患者の体を探って原因を調べた。

    Bác sĩ khám xét cơ thể bệnh nhân để tìm nguyên nhân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng