Từ vựng
N3望む
のぞむ
mong muốn; ước ao
Ví dụ
だれもがへいわなせかいをのぞんでいる。
誰もが平和な世界を望んでいる。
Mọi người đều mong muốn một thế giới hòa bình.
おやはこどものしあわせをのぞむものです。
親は子どもの幸せを望むものです。
Cha mẹ muốn con em mình hạnh phúc.
Từ vựng
N3のぞむ
mong muốn; ước ao
だれもがへいわなせかいをのぞんでいる。
誰もが平和な世界を望んでいる。
Mọi người đều mong muốn một thế giới hòa bình.
おやはこどものしあわせをのぞむものです。
親は子どもの幸せを望むものです。
Cha mẹ muốn con em mình hạnh phúc.