Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

望む

のぞむ

mong muốn; ước ao

Ví dụ

  • だれもがへいわなせかいをのぞんでいる。

    誰もが平和な世界を望んでいる。

    Mọi người đều mong muốn một thế giới hòa bình.

  • おやはこどものしあわせをのぞむものです。

    親は子どもの幸せを望むものです。

    Cha mẹ muốn con em mình hạnh phúc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    望む — mong muốn; ước ao · Kimuchi Nihongo