Từ vựng
N5欲しい
ほしい
muốn có
Ví dụ
あたらしいけいたいでんわがほしいです。
新しい携帯電話が欲しいです。
Tôi muốn có một chiếc điện thoại di động mới.
なにがいちばんほしいですか?
何が一番欲しいですか?
Bạn muốn cái gì nhất?
Từ vựng
N5ほしい
muốn có
あたらしいけいたいでんわがほしいです。
新しい携帯電話が欲しいです。
Tôi muốn có một chiếc điện thoại di động mới.
なにがいちばんほしいですか?
何が一番欲しいですか?
Bạn muốn cái gì nhất?