Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

欲しい

ほしい

muốn có

Ví dụ

  • あたらしいけいたいでんわがほしいです。

    新しい携帯電話が欲しいです。

    Tôi muốn có một chiếc điện thoại di động mới.

  • なにがいちばんほしいですか?

    何が一番欲しいですか?

    Bạn muốn cái gì nhất?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng