Từ vựng
N2食欲
しょくよく
sự thèm ăn
Ví dụ
びょうきでしょくよくがありません。
病気で食欲がありません。
Tôi không có cảm giác thèm ăn vì đang ốm.
うんどうのあとはしょくよくがでます。
運動の後は食欲が出ます。
Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy thèm ăn.
Từ vựng
N2しょくよく
sự thèm ăn
びょうきでしょくよくがありません。
病気で食欲がありません。
Tôi không có cảm giác thèm ăn vì đang ốm.
うんどうのあとはしょくよくがでます。
運動の後は食欲が出ます。
Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy thèm ăn.