Từ vựng
N2欲張り
よくばり
tham lam
Ví dụ
よくばりだから、りょうほうほしいです。
欲張りだから、両方欲しいです。
Vì tham lam, tôi muốn cả hai cái.
そのこはよくばりで、いつももんくをいう。
その子は欲張りで、いつも文句を言う。
Đứa trẻ đó tham lam và lúc nào cũng than phiền.
Từ vựng
N2よくばり
tham lam
よくばりだから、りょうほうほしいです。
欲張りだから、両方欲しいです。
Vì tham lam, tôi muốn cả hai cái.
そのこはよくばりで、いつももんくをいう。
その子は欲張りで、いつも文句を言う。
Đứa trẻ đó tham lam và lúc nào cũng than phiền.