Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

現れる

あらわれる

xuất hiện

Ví dụ

  • あさひがやまのむこうにあらわれました。

    朝日が山の向こうに現れました。

    Mặt trời mọc xuất hiện phía sau núi.

  • あたらしいみせがまちにあらわれた。

    新しい店が町に現れた。

    Một cửa hàng mới xuất hiện trong thị trấn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    現れる — xuất hiện · Kimuchi Nihongo