Từ vựng
N3現れる
あらわれる
xuất hiện
Ví dụ
あさひがやまのむこうにあらわれました。
朝日が山の向こうに現れました。
Mặt trời mọc xuất hiện phía sau núi.
あたらしいみせがまちにあらわれた。
新しい店が町に現れた。
Một cửa hàng mới xuất hiện trong thị trấn.
Từ vựng
N3あらわれる
xuất hiện
あさひがやまのむこうにあらわれました。
朝日が山の向こうに現れました。
Mặt trời mọc xuất hiện phía sau núi.
あたらしいみせがまちにあらわれた。
新しい店が町に現れた。
Một cửa hàng mới xuất hiện trong thị trấn.