Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

実現

じつげん

thực hiện; trở thành hiện thực

Ví dụ

  • ゆめがじつげんしました。

    夢が実現しました。

    Giấc mơ của tôi trở thành hiện thực.

  • もくひょうをじつげんするためにがんばります。

    目標を実現するために頑張ります。

    Tôi sẽ cố gắng để thực hiện mục tiêu của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng