Từ vựng
N2実現
じつげん
thực hiện; trở thành hiện thực
Ví dụ
ゆめがじつげんしました。
夢が実現しました。
Giấc mơ của tôi trở thành hiện thực.
もくひょうをじつげんするためにがんばります。
目標を実現するために頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng để thực hiện mục tiêu của mình.
Từ vựng
N2じつげん
thực hiện; trở thành hiện thực
ゆめがじつげんしました。
夢が実現しました。
Giấc mơ của tôi trở thành hiện thực.
もくひょうをじつげんするためにがんばります。
目標を実現するために頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng để thực hiện mục tiêu của mình.