Từ vựng
N4御礼
おれい
lời cảm ơn; quà cảm ơn
Ví dụ
せんせいにおれいをいいました。
先生に御礼を言いました。
Tôi cảm ơn thầy giáo.
ぷれぜんとはおれいです。
プレゼントは御礼です。
Quà tặng là lời cảm ơn của tôi.
Từ vựng
N4おれい
lời cảm ơn; quà cảm ơn
せんせいにおれいをいいました。
先生に御礼を言いました。
Tôi cảm ơn thầy giáo.
ぷれぜんとはおれいです。
プレゼントは御礼です。
Quà tặng là lời cảm ơn của tôi.