Từ vựng
N2悲劇
ひげき
bi kịch
Ví dụ
そのえいがはひげきてきなはなしです。
その映画は悲劇的な話です。
Bộ phim đó là một câu chuyện bi tragẻ.
ひげきをよむと、なきたくなります。
悲劇を読むと、泣きたくなります。
Khi đọc về thảm kịch, tôi muốn khóc.
Từ vựng
N2ひげき
bi kịch
そのえいがはひげきてきなはなしです。
その映画は悲劇的な話です。
Bộ phim đó là một câu chuyện bi tragẻ.
ひげきをよむと、なきたくなります。
悲劇を読むと、泣きたくなります。
Khi đọc về thảm kịch, tôi muốn khóc.