Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

風景

ふうけい

phong cảnh; cảnh tượng

Ví dụ

  • このふうけいはほんとうにうつくしいです。

    この風景は本当に美しいです。

    Cảnh vật này thực sự rất đẹp.

  • やまのふうけいをしゃしんにとりました。

    山の風景を写真に撮りました。

    Tôi chụp ảnh cảnh quan núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng