Từ vựng
N3最も
もっとも
nhất; hơn cả
Ví dụ
わたしはもっともすきなたべものはすしです。
私は最も好きな食べ物は寿司です。
Thức ăn tôi thích nhất là sushi.
きょうはもっともさむいひです。
今日は最も寒い日です。
Hôm nay là ngày lạnh nhất.
Từ vựng
N3もっとも
nhất; hơn cả
わたしはもっともすきなたべものはすしです。
私は最も好きな食べ物は寿司です。
Thức ăn tôi thích nhất là sushi.
きょうはもっともさむいひです。
今日は最も寒い日です。
Hôm nay là ngày lạnh nhất.