Từ vựng
N3渡す
わたす
trao; đưa cho
Ví dụ
せんせいにてがみをわたしました。
先生に手紙を渡しました。
Tôi đã trao bức thư cho giáo viên.
にもつをかれにわたしてください。
荷物を彼に渡してください。
Vui lòng trao gói hàng cho anh ấy.
Từ vựng
N3わたす
trao; đưa cho
せんせいにてがみをわたしました。
先生に手紙を渡しました。
Tôi đã trao bức thư cho giáo viên.
にもつをかれにわたしてください。
荷物を彼に渡してください。
Vui lòng trao gói hàng cho anh ấy.