Từ vựng
N2満ちる
みちる
đầy; tràn đầy
Ví dụ
つきがみちてきれいです。
月が満ちてきれいです。
Mặt trăng tròn và đẹp.
かいすいはみちて、はまがせまくなった。
海水は満ちて、浜が狭くなった。
Thủy triều lên cao và bãi biển hẹp lại.
Từ vựng
N2みちる
đầy; tràn đầy
つきがみちてきれいです。
月が満ちてきれいです。
Mặt trăng tròn và đẹp.
かいすいはみちて、はまがせまくなった。
海水は満ちて、浜が狭くなった。
Thủy triều lên cao và bãi biển hẹp lại.