Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

満ちる

みちる

đầy; tràn đầy

Ví dụ

  • つきがみちてきれいです。

    月が満ちてきれいです。

    Mặt trăng tròn và đẹp.

  • かいすいはみちて、はまがせまくなった。

    海水は満ちて、浜が狭くなった。

    Thủy triều lên cao và bãi biển hẹp lại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng