Từ vựng
N3痛む
いたむ
đau nhức
Ví dụ
あしがいたんで、はしることができません。
足が痛んで、走ることができません。
Chân tôi đau và không thể chạy được.
はがいたむので、はいしゃにいきました。
歯が痛むので、歯医者に行きました。
Răng tôi đau nên tôi đã đi gặp nha sĩ.
Từ vựng
N3いたむ
đau nhức
あしがいたんで、はしることができません。
足が痛んで、走ることができません。
Chân tôi đau và không thể chạy được.
はがいたむので、はいしゃにいきました。
歯が痛むので、歯医者に行きました。
Răng tôi đau nên tôi đã đi gặp nha sĩ.