Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

痛む

いたむ

đau nhức

Ví dụ

  • あしがいたんで、はしることができません。

    足が痛んで、走ることができません。

    Chân tôi đau và không thể chạy được.

  • はがいたむので、はいしゃにいきました。

    歯が痛むので、歯医者に行きました。

    Răng tôi đau nên tôi đã đi gặp nha sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng