Từ vựng
N4登る
のぼる
leo; trèo lên
Ví dụ
まいあさ、かいだんをのぼってかいしゃにいきます。
毎朝、階段を登って会社に行きます。
Mỗi sáng, tôi leo cầu thang để đi làm.
やまにのぼるのがすきです。
山に登るのが好きです。
Tôi thích leo núi.
Từ vựng
N4のぼる
leo; trèo lên
まいあさ、かいだんをのぼってかいしゃにいきます。
毎朝、階段を登って会社に行きます。
Mỗi sáng, tôi leo cầu thang để đi làm.
やまにのぼるのがすきです。
山に登るのが好きです。
Tôi thích leo núi.