Từ vựng
N3程度
ていど
mức độ; trình độ
Ví dụ
どのていどののうりょくがひつようですか。
どの程度の能力が必要ですか。
Mức độ năng lực nào là cần thiết?
かるいていどのけがですんでよかった。
軽い程度の怪我で済んで良かった。
May mắn là chấn thương chỉ ở mức độ nhẹ.
Từ vựng
N3ていど
mức độ; trình độ
どのていどののうりょくがひつようですか。
どの程度の能力が必要ですか。
Mức độ năng lực nào là cần thiết?
かるいていどのけがですんでよかった。
軽い程度の怪我で済んで良かった。
May mắn là chấn thương chỉ ở mức độ nhẹ.