Từ vựng
N2先程
さきほど
vừa nãy; khi nãy
Ví dụ
さきほどおでんわをもらいました。
先程お電話をもらいました。
Tôi vừa nhận được một cuộc gọi điện thoại cách đây ít phút.
さきほどみたえいがはおもしろかった。
先程見た映画はおもしろかった。
Bộ phim tôi xem cách đây ít phút thì hay lắm.
Từ vựng
N2さきほど
vừa nãy; khi nãy
さきほどおでんわをもらいました。
先程お電話をもらいました。
Tôi vừa nhận được một cuộc gọi điện thoại cách đây ít phút.
さきほどみたえいがはおもしろかった。
先程見た映画はおもしろかった。
Bộ phim tôi xem cách đây ít phút thì hay lắm.