Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

先程

さきほど

vừa nãy; khi nãy

Ví dụ

  • さきほどおでんわをもらいました。

    先程お電話をもらいました。

    Tôi vừa nhận được một cuộc gọi điện thoại cách đây ít phút.

  • さきほどみたえいがはおもしろかった。

    先程見た映画はおもしろかった。

    Bộ phim tôi xem cách đây ít phút thì hay lắm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    先程 — vừa nãy; khi nãy · Kimuchi Nihongo