Từ vựng
N3絵本
えほん
sách tranh
Ví dụ
こどもはえほんをよむのがすきです。
子どもは絵本を読むのが好きです。
Trẻ em thích đọc sách tranh.
そのえほんはとてもゆうめいです。
その絵本はとても有名です。
Cuốn sách tranh đó rất nổi tiếng.
Từ vựng
N3えほん
sách tranh
こどもはえほんをよむのがすきです。
子どもは絵本を読むのが好きです。
Trẻ em thích đọc sách tranh.
そのえほんはとてもゆうめいです。
その絵本はとても有名です。
Cuốn sách tranh đó rất nổi tiếng.