Từ vựng
N2絵画
かいが
hội họa; tranh vẽ
Ví dụ
びじゅつかんでゆうめいなかいがをみました。
美術館で有名な絵画を見ました。
Tôi đã xem một bức tranh nổi tiếng tại bảo tàng nghệ thuật.
このかいがはいくらですか?
この絵画はいくらですか?
Bức tranh này giá bao nhiêu?
Từ vựng
N2かいが
hội họa; tranh vẽ
びじゅつかんでゆうめいなかいがをみました。
美術館で有名な絵画を見ました。
Tôi đã xem một bức tranh nổi tiếng tại bảo tàng nghệ thuật.
このかいがはいくらですか?
この絵画はいくらですか?
Bức tranh này giá bao nhiêu?