Từ vựng
N2絶える
たえる
ngừng; đứt đoạn
Ví dụ
そのしゅうかんはたえました。
その習慣は絶えました。
Thói quen đó đã biến mất.
せんそうでことばがたえた。
戦争で言葉が絶えた。
Ngôn ngữ đã tuyệt chủng vì chiến tranh.
Từ vựng
N2たえる
ngừng; đứt đoạn
そのしゅうかんはたえました。
その習慣は絶えました。
Thói quen đó đã biến mất.
せんそうでことばがたえた。
戦争で言葉が絶えた。
Ngôn ngữ đã tuyệt chủng vì chiến tranh.