Từ vựng
N4Động từ nhóm 1落とす
おとす
làm rơi; đánh mất
Ví dụ
ぼーるをおとしました。
ボールを落としました。
Tôi đã làm rơi quả bóng.
えきでにもつをおとしてしまった。
駅で荷物を落としてしまった。
Tôi đã để lại hành lý ở nhà ga.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1おとす
làm rơi; đánh mất
ぼーるをおとしました。
ボールを落としました。
Tôi đã làm rơi quả bóng.
えきでにもつをおとしてしまった。
駅で荷物を落としてしまった。
Tôi đã để lại hành lý ở nhà ga.