Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

感覚

かんかく

cảm giác

Ví dụ

  • このくつはあるきかんかくがいいです。

    この靴は歩き感覚が良いです。

    Đôi giày này có cảm giác đi bộ tốt.

  • あじのかんかくはひとによってちがう。

    味の感覚は人によって違う。

    Cảm giác vị khác nhau giữa các người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng