Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

費やす

ついやす

tiêu tốn; dành (thời gian)

Ví dụ

  • かれはじんせいのおおくのじかんをおんがくについやした。

    彼は人生の多くの時間を音楽に費やした。

    Anh ấy đã dành phần lớn cuộc đời cho âm nhạc.

  • むだなどりょくをついやすべきではない。

    無駄な努力を費やすべきではない。

    Chúng ta không nên lãng phí nỗ lực vào những điều vô ích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng