Từ vựng
N1費やす
ついやす
tiêu tốn; dành (thời gian)
Ví dụ
かれはじんせいのおおくのじかんをおんがくについやした。
彼は人生の多くの時間を音楽に費やした。
Anh ấy đã dành phần lớn cuộc đời cho âm nhạc.
むだなどりょくをついやすべきではない。
無駄な努力を費やすべきではない。
Chúng ta không nên lãng phí nỗ lực vào những điều vô ích.
Từ vựng
N1ついやす
tiêu tốn; dành (thời gian)
かれはじんせいのおおくのじかんをおんがくについやした。
彼は人生の多くの時間を音楽に費やした。
Anh ấy đã dành phần lớn cuộc đời cho âm nhạc.
むだなどりょくをついやすべきではない。
無駄な努力を費やすべきではない。
Chúng ta không nên lãng phí nỗ lực vào những điều vô ích.