Từ vựng
N4遊び
あそび
trò chơi; sự vui chơi
Ví dụ
こどものころ、あそびがだいすきでした。
子どもの頃、遊びが大好きでした。
Khi tôi là một đứa trẻ, tôi yêu thích chơi trò chơi.
しごとのあと、あそびでたのしくなります。
仕事の後、遊びで楽しくなります。
Giải trí làm cuộc sống vui vẻ sau công việc.
Từ vựng
N4あそび
trò chơi; sự vui chơi
こどものころ、あそびがだいすきでした。
子どもの頃、遊びが大好きでした。
Khi tôi là một đứa trẻ, tôi yêu thích chơi trò chơi.
しごとのあと、あそびでたのしくなります。
仕事の後、遊びで楽しくなります。
Giải trí làm cuộc sống vui vẻ sau công việc.