Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

過ごす

すごす

trải qua (thời gian)

Ví dụ

  • なつやすみをうみですごしました。

    夏休みを海で過ごしました。

    Tôi đã dành kỳ nghỉ hè ở bãi biển.

  • まいにちどうやってじかんをすごしていますか?

    毎日どうやって時間を過ごしていますか?

    Bạn dành thời gian như thế nào mỗi ngày?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    過ごす — trải qua (thời gian) · Kimuchi Nihongo