Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

発達

はったつ

phát triển

Ví dụ

  • こどものげんごはったつはじゅうようです。

    子どもの言語発達は重要です。

    Phát triển ngôn ngữ của trẻ em là quan trọng.

  • かがくぎじゅつがきゅうそくにはったつしました。

    科学技術が急速に発達しました。

    Khoa học và công nghệ phát triển nhanh chóng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng