Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

産業

さんぎょう

ngành công nghiệp

Ví dụ

  • さんぎょうはにほんのけいざいにたいせつです。

    産業は日本の経済に大切です。

    Công nghiệp rất quan trọng đối với nền kinh tế của Nhật Bản.

  • このまちはじどうしゃさんぎょうでゆうめいです。

    この町は自動車産業で有名です。

    Thị trấn này nổi tiếng về ngành công nghiệp ô tô.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    産業 — ngành công nghiệp · Kimuchi Nihongo