Từ vựng
N2お産
おさん
sự sinh đẻ
Ví dụ
おさんのときはびょういんにいきます。
お産の時は病院にいきます。
Khi sinh con, tôi đi bệnh viện.
いもうとのおさんはぶじでした。
妹のお産は無事でした。
Quá trình sinh con của em gái tôi diễn ra an toàn.
Từ vựng
N2おさん
sự sinh đẻ
おさんのときはびょういんにいきます。
お産の時は病院にいきます。
Khi sinh con, tôi đi bệnh viện.
いもうとのおさんはぶじでした。
妹のお産は無事でした。
Quá trình sinh con của em gái tôi diễn ra an toàn.