Từ vựng
N3盗む
ぬすむ
ăn trộm; lấy cắp
Ví dụ
だれかがわたしのかばんをぬすみました。
誰かが私のかばんを盗みました。
Ai đó đã ăn cắp chiếc túi của tôi.
ものをぬすむのははんざいです。
物を盗むのは犯罪です。
Ăn cắp những thứ là một tội phạm.
Từ vựng
N3ぬすむ
ăn trộm; lấy cắp
だれかがわたしのかばんをぬすみました。
誰かが私のかばんを盗みました。
Ai đó đã ăn cắp chiếc túi của tôi.
ものをぬすむのははんざいです。
物を盗むのは犯罪です。
Ăn cắp những thứ là một tội phạm.