Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

盗む

ぬすむ

ăn trộm; lấy cắp

Ví dụ

  • だれかがわたしのかばんをぬすみました。

    誰かが私のかばんを盗みました。

    Ai đó đã ăn cắp chiếc túi của tôi.

  • ものをぬすむのははんざいです。

    物を盗むのは犯罪です。

    Ăn cắp những thứ là một tội phạm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    盗む — ăn trộm; lấy cắp · Kimuchi Nihongo