Từ vựng
N2同窓会
どうそうかい
hội cựu học sinh; họp lớp
Ví dụ
らいげつ、どうそうかいがあります。
来月、同窓会があります。
Tháng tới sẽ có một buổi tụ họp cựu học sinh.
どうそうかいでともだちにあいました。
同窓会で友達に会いました。
Tôi gặp bạn bè tại buổi tụ họp cựu học sinh.
Từ vựng
N2どうそうかい
hội cựu học sinh; họp lớp
らいげつ、どうそうかいがあります。
来月、同窓会があります。
Tháng tới sẽ có một buổi tụ họp cựu học sinh.
どうそうかいでともだちにあいました。
同窓会で友達に会いました。
Tôi gặp bạn bè tại buổi tụ họp cựu học sinh.