Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

同窓会

どうそうかい

hội cựu học sinh; họp lớp

Ví dụ

  • らいげつ、どうそうかいがあります。

    来月、同窓会があります。

    Tháng tới sẽ có một buổi tụ họp cựu học sinh.

  • どうそうかいでともだちにあいました。

    同窓会で友達に会いました。

    Tôi gặp bạn bè tại buổi tụ họp cựu học sinh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    同窓会 — hội cựu học sinh; họp lớp · Kimuchi Nihongo