Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

お経

おきょう

kinh Phật

Ví dụ

  • おてらでおきょうをききました。

    お寺でお経を聞きました。

    Tôi nghe những bài kinh Phật giáo tại ngôi đền.

  • まいにちおきょうをよむひとがいます。

    毎日お経を読む人がいます。

    Có những người đọc kinh Phật hàng ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng