Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

風船

ふうせん

bóng bay

Ví dụ

  • こどもはふうせんであそんでいます。

    子どもは風船で遊んでいます。

    Đứa trẻ đang chơi với quả bóng bay.

  • あかいふうせんがそらにとびました。

    赤い風船が空に飛びました。

    Quả bóng bay đỏ bay vào bầu trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng