Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貧血

ひんけつ

thiếu máu

Ví dụ

  • かのじょはひんけつがあります。

    彼女は貧血があります。

    Bạn gái tôi bị thiếu máu.

  • ひんけつでたちくらみがします。

    貧血で立ちくらみがします。

    Tôi cảm thấy chóng mặt vì thiếu máu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng