Từ vựng
N1貧血
ひんけつ
thiếu máu
Ví dụ
かのじょはひんけつがあります。
彼女は貧血があります。
Bạn gái tôi bị thiếu máu.
ひんけつでたちくらみがします。
貧血で立ちくらみがします。
Tôi cảm thấy chóng mặt vì thiếu máu.
Từ vựng
N1ひんけつ
thiếu máu
かのじょはひんけつがあります。
彼女は貧血があります。
Bạn gái tôi bị thiếu máu.
ひんけつでたちくらみがします。
貧血で立ちくらみがします。
Tôi cảm thấy chóng mặt vì thiếu máu.