Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

進学

しんがく

học lên bậc cao hơn

Ví dụ

  • あにはだいがくにしんがくすることにきめました。

    兄は大学に進学することに決めました。

    Anh trai tôi quyết định vào đại học.

  • しんがくにむけて、まいにちがんばってべんきょうしています。

    進学に向けて、毎日頑張って勉強しています。

    Tôi đang học tập hết sức để chuẩn bị vào trường học cao hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng