Từ vựng
N3進学
しんがく
học lên bậc cao hơn
Ví dụ
あにはだいがくにしんがくすることにきめました。
兄は大学に進学することに決めました。
Anh trai tôi quyết định vào đại học.
しんがくにむけて、まいにちがんばってべんきょうしています。
進学に向けて、毎日頑張って勉強しています。
Tôi đang học tập hết sức để chuẩn bị vào trường học cao hơn.
Từ vựng
N3しんがく
học lên bậc cao hơn
あにはだいがくにしんがくすることにきめました。
兄は大学に進学することに決めました。
Anh trai tôi quyết định vào đại học.
しんがくにむけて、まいにちがんばってべんきょうしています。
進学に向けて、毎日頑張って勉強しています。
Tôi đang học tập hết sức để chuẩn bị vào trường học cao hơn.