Từ vựng
N2前進
ぜんしん
tiến về phía trước
Ví dụ
ぷろじぇくとはぜんしんして、もうはんぶんかんせいしました。
プロジェクトは前進して、もう半分完成しました。
Dự án đã tiến triển và hoàn thành được nửa.
こんなんなじょうきょうでもぜんしんをつづけることがたいせつです。
困難な状況でも前進を続けることが大切です。
Điều quan trọng là tiếp tục tiến lên phía trước ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn.