Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

前進

ぜんしん

tiến về phía trước

Ví dụ

  • ぷろじぇくとはぜんしんして、もうはんぶんかんせいしました。

    プロジェクトは前進して、もう半分完成しました。

    Dự án đã tiến triển và hoàn thành được nửa.

  • こんなんなじょうきょうでもぜんしんをつづけることがたいせつです。

    困難な状況でも前進を続けることが大切です。

    Điều quan trọng là tiếp tục tiến lên phía trước ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng