Từ vựng
N3閉じる
とじる
khép lại; nhắm lại
Ví dụ
ほんをよみおわったら、とじてください。
本を読み終わったら、閉じてください。
Vui lòng đóng sách khi bạn đọc xong.
つかれたので、めをとじてやすみました。
疲れたので、目を閉じて休みました。
Vì tôi mệt mỏi, tôi nhắm mắt lại và nghỉ ngơi.
Từ vựng
N3とじる
khép lại; nhắm lại
ほんをよみおわったら、とじてください。
本を読み終わったら、閉じてください。
Vui lòng đóng sách khi bạn đọc xong.
つかれたので、めをとじてやすみました。
疲れたので、目を閉じて休みました。
Vì tôi mệt mỏi, tôi nhắm mắt lại và nghỉ ngơi.