Từ vựng
N2険しい
けわしい
dốc đứng; hiểm trở; nghiêm khắc
Ví dụ
このやまみちはひじょうにけわしいです。
この山道は非常に険しいです。
Con đường núi này rất hiểm trở.
かれのひょうじょうはけわしくなった。
彼の表情は険しくなった。
Biểu cảm của anh ấy trở nên nghiêm túc.
Từ vựng
N2けわしい
dốc đứng; hiểm trở; nghiêm khắc
このやまみちはひじょうにけわしいです。
この山道は非常に険しいです。
Con đường núi này rất hiểm trở.
かれのひょうじょうはけわしくなった。
彼の表情は険しくなった。
Biểu cảm của anh ấy trở nên nghiêm túc.